←  Vài Dòng Tản Mạn...

Tử Vi Lý Số :: Diễn đàn học thuật của người Việt

»

Nhật ký thành tỷ phú

Thaiminh133's Photo Thaiminh133 10/01/2026

Vui lòng Đăng nhập hoặc Đăng ký hội viên để đọc nội dung đã ẩn

ChuaTeSonLam, on 10/01/2026 - 15:32, said:


Trên đời thứ đồng hành mãi mãi với chúng ta chỉ có c*t và nước ti*u

Cha mẹ rồi cũng sẽ rời đi, vợ không thể ch*t chung 1 ngày với mình, con cái cũng phải có gia đình riêng của nó,...
Đang rầu còn gặp con chim vàng này…

Rầu vỡi ò
Trích dẫn

kyvibach's Photo kyvibach 11/01/2026

Ta đang đóng 80km/h trên từng cây số.
Kéo theo 3 vạn binh mã tiến về Hoan Châu.
Trích dẫn

kyvibach's Photo kyvibach 11/01/2026

Toàn quân đã tiến vào Gia Viễn, Ninh Bình
Trích dẫn

kyvibach's Photo kyvibach 11/01/2026

Ta còn cách Hạc Thành 36 dặm.
Trích dẫn

kyvibach's Photo kyvibach 11/01/2026

Ta đột phá vòng vây, một mình một ngựa xông thẳng Diễn Châu
Trích dẫn

kyvibach's Photo kyvibach 11/01/2026

Trích dẫn

kyvibach's Photo kyvibach 12/01/2026

Tứ trụ
trụ năm: tổ tiên, cha mẹ (0-15)
trụ tháng: anh em (16-31)
trụ ngày: mình (31-47)
trụ giờ: con cái (47-65)
*lấy Lệnh tháng để đo vượng-suy
*xem sinh-khắc can-chi trong trụ
*xem sinh-khắc trụ khác lên trụ đang xét để tăng giảm vượng-suy.
Trích dẫn

ChuaTeSonLam's Photo ChuaTeSonLam 12/01/2026

Đang đọc truyện trinh thám

Chưa bao giờ cười sảng khoái như này
Trích dẫn

ChuaTeSonLam's Photo ChuaTeSonLam 12/01/2026

Hít drama hít drama

Hít hít hít
Trích dẫn

kyvibach's Photo kyvibach 13/01/2026

Muốn biết trụ năm mạnh-yếu
- lấy Lệnh tháng để đo vượng-suy
- xem quan hệ sinh-khắc giữa Can-Chi năm
+Tương sinh: tốt
+Tương khắc: can khắc chi: không lợi cho mẹ
Chi khắc can: không lợi cho cha
+Ngang hoà: cha mẹ bất hoà, sóng gió, khó khăn.
- dựa vào sinh-khắc, chế hoá của tháng, ngày, giờ đối với năm để tăng-giảm độ mạnh-yếu.
Trích dẫn

kyvibach's Photo kyvibach 14/01/2026

Trụ tháng
Trụ tháng là cung huynh đệ(phụ mẫu?):
- can-chi tương sinh; can vượng địa, được trụ khác sinh, không bị xung: hoà thuận.
- can bị khắc; can-chi khắc: anh-em bất hoà, không nương tựa, chia cách.
Chi tháng - lệnh tháng: điểm quy chiếu. Bảng trường sinh.
-đối với can: chi tháng + can để soi bảng.
-₫ối với chi: chi>can
(Dần>Giáp, Mão>Ất, Thìn-Tuất>Mậu,Sửu-Mùi>Kỷ, Tị>Đinh, Ngọ>Bính, Thân>Canh, Dậu>Tân, Tý>Nhâm, Hợi>Quý).
Lệnh tháng dùng đoán cách cục của mệnh.
Tháng là gốc của vận.
Trích dẫn

tony99's Photo tony99 15/01/2026

gái nó ỷ lại anh nhèo quá, mịa nhiều lúc cũng sợ, yêu tí tí thì cũng ok, gái nó tơ tưởng mình quá anh cũng hơi hãi.

Y như bé ex, đận trước nhắn tin nỉ non đủ thứ, với người đọc tâm lý ng khác như đọc sách của anh, làm sao ko biết con bé nghĩ gì, anh nhức đầu anh bỏ lơ luôn.

anh mấy chiệu năm mới viết 1 post fb, vậy mà ex nó cũng thấy dc mà like.
Trích dẫn

kyvibach's Photo kyvibach 15/01/2026

những chuyện tầm phào. giờ mục tiêu lớn của em là thành tỷ phú ngàn tỷ đô, thanh xuân đã đi qua, cánh cửa tình yêu đôi lứa dần khép lại...
nửa đời trước đã không gực gỡ như người nên chẳng phí hoài gian vào tình yêu nữa...
bây giờ chỉ có kiếm tiền là thú vui của cuộc đời
Trích dẫn

kyvibach's Photo kyvibach 15/01/2026

Trụ Ngày:
trụ ngày như hoa của cay, thịnh vượng thì hoa nhiều, suy thì hoa nở không màu.
Can ngày là Nhật Nguyên, là Mệnh chủ, là Thân, là Ta.
-từ can ngày mà xác định lục thân, 1O thần. lục thân do thiên can biểu thị, và được xác định do sinh-khắc của từng can trụ khác với can ngày.
-can ngày là mệnh chủ, là ta: +sinh vượng: thắng của cải, thắng quan-sát, hộ được lục thân.
+suy nhược, hưu tù: yếu, bệnh.
+trung hoà: quý
+vượng quá, yếu quá: xấu.
phương pháp đoán mệnh: nhật chủ vượng-nhược> dụng thần>hỷ thần> kỵ thần>+vận trình>tốt-xấu-bình
-trụ ngày là cung hôn nhân: can ngày là ta, chi ngày là vợ(chồng).
`can-chi: tương sinh:hoà thuận
`chi sinh can: nam lấy vợ hiền
`can sinh chi: nam yêu vợ.
`can chi tương khắc: chia lìa, hôn nhân muộn
`khắc nặng: chia lìa - sinh ly tử biệt
`can chi cùng ngũ hành: bất hoà.
Trích dẫn

kyvibach's Photo kyvibach 15/01/2026

Trụ Giờ:
+chủ về vượng-suy con cái.

-trụ giờ mạnh > hậu tốt
-trụ giờ nhược > hậu xấu
`sinh vượng: con cái thịnh vượng, thân thể khoẻ mạnh, thông minh...
`hưu tù, tử tuyệt: con cái hoạ nhiều
`trụ giờ phù trụ ngày: con nhiều có hiếu, hậu vận được nhờ, bình an
`trụ giờ xung trụ ngày: con nhiều bất hiếu, cô độc.
Trích dẫn