Nam Đinh Nhâm Nữ Quý Giáp
hai3tran
15/07/2020
Mới đây một hội viên nhờ Diễn Đàn xem cho lá số tử vi. Ngay dưới là một hồi đáp mở đầu với câu “nam Đinh Nhâm, nữ Quý Giáp thì tốt”. Đây có thể xuất phát từ một câu phú tử vi hay một ‘khẩu quyết’ để truyền lại cho hậu thế. Chúng ta hãy xem câu phú hay khẩu quyết này đúng đến mức nào.
1. Năm yếu tố cần có để lập lá số tử vi là : năm, tháng, ngày, giờ sinh và giới tính nam/nữ, thiếu một là không được. Tuy nhiên, khi an các chính và trợ tinh thì không sao nào lệ thuộc vào giới tính. Chỉ khi ghi vong lưu niên tiểu hạn thì phải thuận hay nghịch kim đồng hồ. Kết quả là dù nam hay nữ nhưng có năm/tháng/ngày giờ giống nhau thì lá số vẫn tốt hay xấu như nhau. Chỉ khi xem tiểu hạn năm hay tháng thì một cụm sao nào đó (một sự kiện nào đó) sẽ xảy ra cho người nam vào tháng này nhưng lại vào tháng khác cho người nữ.
Như vậy yếu tố nam-nữ trong khẩu quyết này là dư thừa.
2. Loại yếu tố nam-nữ rồi thì khẩu quyết có nghĩa những người tuổi Đinh Nhâm Quý Giáp đều tốt. Thế nào là tốt thì tùy vào suy nghĩ của ‘thầy’ và đương số.
Dưới đây tôi đề nghị suy nghĩ suy nghĩ thêm.
Khi dùng phần mềm Tử Vi Thời Vận của tôi và khi đã nhập xong năm yếu tố thì status at birth (ĐCĐ /Điểm Chào Đời theo thang điểm 20) hiện ngay và cho biết lá số tốt-xấu ở mức độ nào. Nam-nữ đều có chung ĐCĐ. ĐCĐ tùy thuộc vào a/vị trí sao tử vi, b/can của năm sinh, và c/ vị trí cung Mệnh. Tôi đã có toàn bộ ĐCĐ như sau:
Vi tại Tí
Tuổi Đinh, Mệnh tại Tí đến Hợi: 13,1,7,1,14,1,6,1,15,1,6,1
Tuổi Nhâm , Mệnh tại Tí đến Hợi: 15,1,8,1,15,1,7,1,14,13,11,1
Tuổi Quý, Mệnh tại Tí đến Hợi: 11,1,5,1,13,1,4,1,13,1,4,1
Tuổi Giáp, Mệnh tại Tí đến Hợi:13,1,7,1,15,1,6,1,14,1,5,1
Vi tại Sửu
Tuổi Đinh, Mệnh tại Tí đến Hợi: 14,6,9,6,13,4,9,6,14,4,4,6
Tuổi Nhâm , Mệnh tại Tí đến Hợi: 11,6,9,5,10,3,10,5,13,3,8,5
Tuổi Quý, Mệnh tại Tí đến Hợi: 10,3,9,4,11,2,11,6,13,2,9,4
Tuổi Giáp, Mệnh tại Tí đến Hợi: 4,13,4,11,4,10,4,11,5,10,3,11
Vi tại Dần
Tuổi Đinh, Mệnh tại Tí đến Hợi: 18,4,18,3,18,3,19,4,17.3.15.4,
Tuổi Nhâm , Mệnh tại Tí đến Hợi: 17,3,15,4,16,3,16,5,17,3,15,4
Tuổi Quý, Mệnh tại Tí đến Hợi: 17,3,20,3,16,3,19,3,17,2,19,3
Tuổi Giáp, Mệnh tại Tí đến Hợi: 20,2,20,2,20,2,20,2,20,2,20,2
Vi tại Mão
Tuổi Đinh, Mệnh tại Tí đến Hợi: 2,8,3,6,2,8,4,7,2,7,3,4
Tuổi Nhâm , Mệnh tại Tí đến Hợi: 2,6,3,3,2,6,4,4,2,5,3,2
Tuổi Quý, Mệnh tại Tí đến Hợi: 3,7,3,6,3,7,4,8,3,6,3,5
Tuổi Giáp, Mệnh tại Tí đến Hợi: 1,12,1,12,1,12,1,13,1,12,1,12
Vi tại Thìn
Tuổi Đinh, Mệnh tại Tí đến Hợi: 20,12,17,11,19,10,18,11,19,10,17,12
Tuổi Nhâm , Mệnh tại Tí đến Hợi: 19,10,17,10, 20,9,17,9 ,19,9,17,10
Tuổi Quý, Mệnh tại Tí đến Hợi: 16,10,15,15,17,9,16,12,17,10,16,13
Tuổi Giáp, Mệnh tại Tí đến Hợi: 20,8,19,3,20,7,19,10,20,7,19,11
Vi tại Tỵ Tuổi Đinh, Mệnh tại Tí đến Hợi: 20,13,14,11,20,13,15,11,19,11,14,13
Tuổi Nhâm , Mệnh tại Tí đến Hợi: 17,15,12,11,18,16,12,12,15,12,12,11
Tuổi Quý, Mệnh tại Tí đến Hợi: 16,9,17,5,17,10,15,7,15,8,15,8
Tuổi Giáp, Mệnh tại Tí đến Hợi: 16,19,13,12,16,18,12,13,14,17,7,14
Vi tại Ngọ
Tuổi Đinh, Mệnh tại Tí đến Hợi: 3,7,9,11,3,10,10,11,6,9,11,11
Tuổi Nhâm , Mệnh tại Tí đến Hợi: 4,5,10,9,4,8,12,9,4,7,12,9
Tuổi Quý, Mệnh tại Tí đến Hợi: 10,13,16,16,9,14,16,15,10,13,16,17
Tuổi Giáp, Mệnh tại Tí đến Hợi: 11,4,19,10,11,7,19,9,11,6,19,10
Vi tại Mùi
Tuổi Đinh, Mệnh tại Tí đến Hợi: 14,6,17,5,17,5,18,6,14,7,18,4
Tuổi Nhâm , Mệnh tại Tí đến Hợi: 15,10,15,8,14,9,15,10,14,10,15,7
Tuổi Quý, Mệnh tại Tí đến Hợi: 15,6,19,5,16,6,18,8,15,7,19,4
Tuổi Giáp, Mệnh tại Tí đến Hợi: 14,11,17,12,13,10,16,13,13,10,15,11
Vi tại Thân
Tuổi Đinh, Mệnh tại Tí đến Hợi: 20,17,18,15,20,17,19,16,20,17,19,14
Tuổi Nhâm , Mệnh tại Tí đến Hợi: 20,17,18,13,20,16,18,14,20,16,18,14
Tuổi Quý, Mệnh tại Tí đến Hợi: 19,16,19,16,19,17,19,16,20,18,18,17
Tuổi Giáp, Mệnh tại Tí đến Hợi: 20,11,20,11,10,10,20,11,20,10,20,11
Vi tại Dậu
Tuổi Đinh, Mệnh tại Tí đến Hợi: 18,6,13,7,19,4,14,8,10,5,11,8
Tuổi Nhâm , Mệnh tại Tí đến Hợi: 17,6,13,7,17,3,14,8,17,6,12,8
Tuổi Quý, Mệnh tại Tí đến Hợi: 15,3,13,5,16,3,14,6,17,3,13,6
Tuổi Giáp, Mệnh tại Tí đến Hợi: 10,13,7,11,11,12,8,12,10,12,6,12
Vi tại Tuất
Tuổi Đinh, Mệnh tại Tí đến Hợi: 17,18,17,17,17,18,18,18,17,19,18,17
Tuổi Nhâm , Mệnh tại Tí đến Hợi: 17,15,17,15,17,16,18,16,17,17,19,16
Tuổi Quý, Mệnh tại Tí đến Hợi: 15,18,18,17,17,18,19,18,15,19,19,17
Tuổi Giáp, Mệnh tại Tí đến Hợi: 20,9,20,8,20,9,20,9,20,9,20,9
Vi tại Hợi
Tuổi Đinh, Mệnh tại Tí đến Hợi: 6,10,10,13,6,11,11,15,6,10,12,14
Tuổi Nhâm , Mệnh tại Tí đến Hợi: 6,10,8,12,6,11,6,14,6,10,10,15
Tuổi Quý, Mệnh tại Tí đến Hợi: 8,9,9,10,8,9,9,11,9,8,11,11
Tuổi Giáp, Mệnh tại Tí đến Hợi: 5,14,7,17,5,15,5,19,6,9,9,10
Mmm! Xem qua hoa cả mắt!
Chúng ta tạm chấp nhận những lá số từ 16 đến 20/20 là tốt và từ 1 đến 5/20 là xấu thì:
Lá số trên 16/20 chiếm 27% và lá số dưới 06/20 chiếm 21% . Hiểu chung chung nữa là : ¼ lá số trên thuộc hạng tốt, ¼ thuộc hạng xấu, còn lại là trung bình.
Kết luận của tôi là:
a/ Khẩu quyết này rất tốt cho các thầy bói dạo vì ¼ khách hàng cho rằng “thầy nói đúng phong phóc”, đa số cho rằng “những gì thầy nói xem ra có phần đúng”. Vậy là tiền thầy bỏ túi!
b/ Với diễn đàn nghiên cứu và tham mưu như TVLS thì khẩu quyết này không ứng dụng lắm.
PS: Nói có sách, mách có chứng. Hội viên nào quan tâm thì PM cho biết email để nhận tài liệu miễn phí và dùng cho nghiên cứu riêng.
1. Năm yếu tố cần có để lập lá số tử vi là : năm, tháng, ngày, giờ sinh và giới tính nam/nữ, thiếu một là không được. Tuy nhiên, khi an các chính và trợ tinh thì không sao nào lệ thuộc vào giới tính. Chỉ khi ghi vong lưu niên tiểu hạn thì phải thuận hay nghịch kim đồng hồ. Kết quả là dù nam hay nữ nhưng có năm/tháng/ngày giờ giống nhau thì lá số vẫn tốt hay xấu như nhau. Chỉ khi xem tiểu hạn năm hay tháng thì một cụm sao nào đó (một sự kiện nào đó) sẽ xảy ra cho người nam vào tháng này nhưng lại vào tháng khác cho người nữ.
Như vậy yếu tố nam-nữ trong khẩu quyết này là dư thừa.
2. Loại yếu tố nam-nữ rồi thì khẩu quyết có nghĩa những người tuổi Đinh Nhâm Quý Giáp đều tốt. Thế nào là tốt thì tùy vào suy nghĩ của ‘thầy’ và đương số.
Dưới đây tôi đề nghị suy nghĩ suy nghĩ thêm.
Khi dùng phần mềm Tử Vi Thời Vận của tôi và khi đã nhập xong năm yếu tố thì status at birth (ĐCĐ /Điểm Chào Đời theo thang điểm 20) hiện ngay và cho biết lá số tốt-xấu ở mức độ nào. Nam-nữ đều có chung ĐCĐ. ĐCĐ tùy thuộc vào a/vị trí sao tử vi, b/can của năm sinh, và c/ vị trí cung Mệnh. Tôi đã có toàn bộ ĐCĐ như sau:
Vi tại Tí
Tuổi Đinh, Mệnh tại Tí đến Hợi: 13,1,7,1,14,1,6,1,15,1,6,1
Tuổi Nhâm , Mệnh tại Tí đến Hợi: 15,1,8,1,15,1,7,1,14,13,11,1
Tuổi Quý, Mệnh tại Tí đến Hợi: 11,1,5,1,13,1,4,1,13,1,4,1
Tuổi Giáp, Mệnh tại Tí đến Hợi:13,1,7,1,15,1,6,1,14,1,5,1
Vi tại Sửu
Tuổi Đinh, Mệnh tại Tí đến Hợi: 14,6,9,6,13,4,9,6,14,4,4,6
Tuổi Nhâm , Mệnh tại Tí đến Hợi: 11,6,9,5,10,3,10,5,13,3,8,5
Tuổi Quý, Mệnh tại Tí đến Hợi: 10,3,9,4,11,2,11,6,13,2,9,4
Tuổi Giáp, Mệnh tại Tí đến Hợi: 4,13,4,11,4,10,4,11,5,10,3,11
Vi tại Dần
Tuổi Đinh, Mệnh tại Tí đến Hợi: 18,4,18,3,18,3,19,4,17.3.15.4,
Tuổi Nhâm , Mệnh tại Tí đến Hợi: 17,3,15,4,16,3,16,5,17,3,15,4
Tuổi Quý, Mệnh tại Tí đến Hợi: 17,3,20,3,16,3,19,3,17,2,19,3
Tuổi Giáp, Mệnh tại Tí đến Hợi: 20,2,20,2,20,2,20,2,20,2,20,2
Vi tại Mão
Tuổi Đinh, Mệnh tại Tí đến Hợi: 2,8,3,6,2,8,4,7,2,7,3,4
Tuổi Nhâm , Mệnh tại Tí đến Hợi: 2,6,3,3,2,6,4,4,2,5,3,2
Tuổi Quý, Mệnh tại Tí đến Hợi: 3,7,3,6,3,7,4,8,3,6,3,5
Tuổi Giáp, Mệnh tại Tí đến Hợi: 1,12,1,12,1,12,1,13,1,12,1,12
Vi tại Thìn
Tuổi Đinh, Mệnh tại Tí đến Hợi: 20,12,17,11,19,10,18,11,19,10,17,12
Tuổi Nhâm , Mệnh tại Tí đến Hợi: 19,10,17,10, 20,9,17,9 ,19,9,17,10
Tuổi Quý, Mệnh tại Tí đến Hợi: 16,10,15,15,17,9,16,12,17,10,16,13
Tuổi Giáp, Mệnh tại Tí đến Hợi: 20,8,19,3,20,7,19,10,20,7,19,11
Vi tại Tỵ Tuổi Đinh, Mệnh tại Tí đến Hợi: 20,13,14,11,20,13,15,11,19,11,14,13
Tuổi Nhâm , Mệnh tại Tí đến Hợi: 17,15,12,11,18,16,12,12,15,12,12,11
Tuổi Quý, Mệnh tại Tí đến Hợi: 16,9,17,5,17,10,15,7,15,8,15,8
Tuổi Giáp, Mệnh tại Tí đến Hợi: 16,19,13,12,16,18,12,13,14,17,7,14
Vi tại Ngọ
Tuổi Đinh, Mệnh tại Tí đến Hợi: 3,7,9,11,3,10,10,11,6,9,11,11
Tuổi Nhâm , Mệnh tại Tí đến Hợi: 4,5,10,9,4,8,12,9,4,7,12,9
Tuổi Quý, Mệnh tại Tí đến Hợi: 10,13,16,16,9,14,16,15,10,13,16,17
Tuổi Giáp, Mệnh tại Tí đến Hợi: 11,4,19,10,11,7,19,9,11,6,19,10
Vi tại Mùi
Tuổi Đinh, Mệnh tại Tí đến Hợi: 14,6,17,5,17,5,18,6,14,7,18,4
Tuổi Nhâm , Mệnh tại Tí đến Hợi: 15,10,15,8,14,9,15,10,14,10,15,7
Tuổi Quý, Mệnh tại Tí đến Hợi: 15,6,19,5,16,6,18,8,15,7,19,4
Tuổi Giáp, Mệnh tại Tí đến Hợi: 14,11,17,12,13,10,16,13,13,10,15,11
Vi tại Thân
Tuổi Đinh, Mệnh tại Tí đến Hợi: 20,17,18,15,20,17,19,16,20,17,19,14
Tuổi Nhâm , Mệnh tại Tí đến Hợi: 20,17,18,13,20,16,18,14,20,16,18,14
Tuổi Quý, Mệnh tại Tí đến Hợi: 19,16,19,16,19,17,19,16,20,18,18,17
Tuổi Giáp, Mệnh tại Tí đến Hợi: 20,11,20,11,10,10,20,11,20,10,20,11
Vi tại Dậu
Tuổi Đinh, Mệnh tại Tí đến Hợi: 18,6,13,7,19,4,14,8,10,5,11,8
Tuổi Nhâm , Mệnh tại Tí đến Hợi: 17,6,13,7,17,3,14,8,17,6,12,8
Tuổi Quý, Mệnh tại Tí đến Hợi: 15,3,13,5,16,3,14,6,17,3,13,6
Tuổi Giáp, Mệnh tại Tí đến Hợi: 10,13,7,11,11,12,8,12,10,12,6,12
Vi tại Tuất
Tuổi Đinh, Mệnh tại Tí đến Hợi: 17,18,17,17,17,18,18,18,17,19,18,17
Tuổi Nhâm , Mệnh tại Tí đến Hợi: 17,15,17,15,17,16,18,16,17,17,19,16
Tuổi Quý, Mệnh tại Tí đến Hợi: 15,18,18,17,17,18,19,18,15,19,19,17
Tuổi Giáp, Mệnh tại Tí đến Hợi: 20,9,20,8,20,9,20,9,20,9,20,9
Vi tại Hợi
Tuổi Đinh, Mệnh tại Tí đến Hợi: 6,10,10,13,6,11,11,15,6,10,12,14
Tuổi Nhâm , Mệnh tại Tí đến Hợi: 6,10,8,12,6,11,6,14,6,10,10,15
Tuổi Quý, Mệnh tại Tí đến Hợi: 8,9,9,10,8,9,9,11,9,8,11,11
Tuổi Giáp, Mệnh tại Tí đến Hợi: 5,14,7,17,5,15,5,19,6,9,9,10
Mmm! Xem qua hoa cả mắt!
Chúng ta tạm chấp nhận những lá số từ 16 đến 20/20 là tốt và từ 1 đến 5/20 là xấu thì:
Lá số trên 16/20 chiếm 27% và lá số dưới 06/20 chiếm 21% . Hiểu chung chung nữa là : ¼ lá số trên thuộc hạng tốt, ¼ thuộc hạng xấu, còn lại là trung bình.
Kết luận của tôi là:
a/ Khẩu quyết này rất tốt cho các thầy bói dạo vì ¼ khách hàng cho rằng “thầy nói đúng phong phóc”, đa số cho rằng “những gì thầy nói xem ra có phần đúng”. Vậy là tiền thầy bỏ túi!
b/ Với diễn đàn nghiên cứu và tham mưu như TVLS thì khẩu quyết này không ứng dụng lắm.
PS: Nói có sách, mách có chứng. Hội viên nào quan tâm thì PM cho biết email để nhận tài liệu miễn phí và dùng cho nghiên cứu riêng.


